Hotline: 0912 303 586
Lưu ý: Giá này là tham khảo để có giá tốt nhất xin liên hệ.
Nội dung chính
Xe kéo điện hay xe kéo hàng chạy điện có chức năng kéo, vận chuyển hàng hóa trong cự ly ngắn và trung bình. Với đặc điểm vận hành không tao ra tiếng ồn, không nhả khí thải nên xe kéo điện đáp ứng được mọi yêu cầu khắt khe về tiêu chuẩn khí thải và tiếng ồn.
Stt | Model | Unit | QD20S1 | QD30S1 | QD45S1 | QD60S1 | QD80S1 | QD80S5 |
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT XE | ||||||||
1 | Nhiên liệu |
Electric |
||||||
2 | Kiểu lái |
Ngồi lái |
||||||
3 | Tải trọng kéo | kg | 2000 | 3000 | 4500 | 6000 | 8000 | 8000 |
4 | Chiều cao thanh kéo | mm | 303 | 303 | 303 | 303 | 303/405 | 303/405 |
5 | Lực kéo thanh kéo (60 minutes)
|
N | 500 | 750 | 1000 | 1500 | 2000 | 2000 |
6 | Lực kéo thanh kéo (5 minutes)
|
N | 2000 | 2500 | 3000 | 6000 | 8000 | 8000 |
7 | Tự trọng (có pin) | kg | 740 | 780 | 900 | 980 | 1080 | 1080 |
8 | Tải trọng phân bố trục trước | kg | 450 | 470 | 570 | 610 | 660 | 660 |
9 | Tải trọng phân bố trục sau | kg | 290 | 310 | 330 | 370 | 420 | 420 |
10 | Loại lốp | mm | Lốp hơi | |||||
11 | Lốp trước | mm | Φ294×99 | |||||
12 | Lốp sau | mm | Φ415×112 | |||||
13 | Số lượng lốp | 1x/2 | 2x/2 | |||||
14 | Khoảng cách tâm bánh trước | mm | 200 | |||||
15 | Khoảng cách tâm bánh sau | mm | 670 | |||||
KÍCH THƯỚC XE | ||||||||
16 | Chiều dài xe | mm | 1685 | 1685 | 1845 | 1845 | 1895 | 1895 |
17 | Chiều rộng xe | mm | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 |
18 | Chiều cao xe | mm | 1236 | 1236 | 1236 | 1236 | 1236 | 1236 |
19 | Khoảng sáng gầm xe | mm | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 |
20 | Khoảng cách trục | mm | 1140 | 1140 | 1295 | 1295 | 1265 | 1265 |
21 | Chiều rộng lối đi nhỏ nhất | mm | 1800 | 1800 | 1960 | 1960 | 1950 | 1950 |
22 | Bán kính quay vòng nhỏ nhất | mm | 1600 | 1600 | 1760 | 1760 | 1740 | 1740 |
CÔNG NĂNG LÀM VIỆC | ||||||||
23 | Tốc độ di chuyển (có tải/ không tải) | Km/h | 6/13 | |||||
24 | Độ dốc (có tải /không tải) | % | 5/25 | |||||
25 | Phanh | Phanh thủy lực | ||||||
CÔNG SUẤT | ||||||||
26 | Công suất motor lái | kw | 1.95 | 1.95 | 4.28 | 4.28 | 8 | 8 |
27 | Dung lượng pin | V/Ah | 48/165 | 48/195 | 48/220 | 48/275 | 48/350 | 48/300 |
28 | Tự trọng pin | kg | 325 | 365 | 385 | 450 | 530 | 530 |
29 | Kích thước pin | mm | 755×345×550 | 760×500×548 | ||||
30 | Góc lái | 0 |
130 |
Một số hình ảnh xe kéo điện JAC
Công ty tnhh thiết bị và thương mại Trường Thành chúng tôi là đại lý phân phối chính hãng thương hiệu xe nâng JAC ở Việt Nam. Nhập khẩu và phân phối xe kéo điện JAC, bảo hành 24 tháng.
Ngoài ra, Trường Thành còn cho thuê xe nâng điện đứng lái, xe nâng điện ngồi lái với giá tốt nhất, dịch vụ nhanh chóng nhất. Giao hàng miễn phí trên toàn quốc.
Để nhận được thông tin về Xe kéo điện JAC quý khách vui lòng liên hệ
Hotline: 0912 303 586
Email: tuan.jacvn@gmail.com
Xe kéo điện JAC
-Tải trọng kéo: 3-8 tấn
-Pin chì axit
-Bảo hành lâu dài
Reviews
There are no reviews yet.